Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 售货员

售货员

shòu huò yuán
Âm Hán-Việt: thụ hoá viên
HSK 3.0 cấp 4
nhân viên bán hàng
salesperson

Ví dụ câu

售货员很热情。

Shòuhuòyuán hěn rèqíng.

Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.

The salesperson is very enthusiastic.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

售货员 viết sang phồn thể là 售貨員 shòu huò yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →