Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 售票员

售票员

shòu piào yuán
Âm Hán-Việt: thụ phiếu viên
HSK 3.0 cấp 4
nhân viên bán vé
ticket seller; conductor

Ví dụ câu

售票员告诉我们车票已经卖完了。

Shòupiàoyuán gàosu wǒmen chēpiào yǐjīng mài wán le.

Nhân viên bán vé bảo chúng tôi vé đã bán hết.

The ticket seller told us the tickets were sold out.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

售票员 viết sang phồn thể là 售票員 shòu piào yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →