售票员告诉我们车票已经卖完了。
Shòupiàoyuán gàosu wǒmen chēpiào yǐjīng mài wán le.
Nhân viên bán vé bảo chúng tôi vé đã bán hết.
The ticket seller told us the tickets were sold out.
售票员 viết sang phồn thể là 售票員 shòu piào yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.