Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成员

成员

chéng yuán
Âm Hán-Việt: thành viên
HSK 3.0 cấp 5
thành viên
member

Ví dụ câu

他是这个团队的成员。

Tā shì zhège tuánduì de chéngyuán.

Anh ấy là thành viên của đội này.

He is a member of this team.

Cách dùng từ này

"成员" (chéngyuán, thành viên) là danh từ, đi với danh từ chỉ tập thể: "家庭 成员" (thành viên gia đình), "团队 的 成员". Lượng từ "个" hoặc "名". Khác "会员" (hội viên, người có đăng ký với câu lạc bộ, cửa hàng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

成员 viết sang phồn thể là 成員 chéng yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →