他们在学校里演出。
Tāmen zài xuéxiào lǐ yǎnchū.
Họ biểu diễn ở trong trường học.
They perform at the school.
"演出" (biểu diễn; buổi diễn) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: "他们 在 学校 里 演出". Danh từ, lượng từ "场": "一 场 演出", "看 演出". Gần nghĩa "表演"; "演出" thiên về buổi diễn trên sân khấu, còn "表演" dùng cả cho một tiết mục nhỏ: "表演 节目".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.