Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大事

大事

dà shì
Âm Hán-Việt: đại sự
HSK 3.0 cấp 5
việc lớn, sự kiện quan trọng
important matter, nevermind, capper, overall situation, important events, major event, significant n

Ví dụ câu

结婚是人生大事。

Jiéhūn shì rénshēng dàshì.

Kết hôn là việc lớn trong đời.

Marriage is a major event in life.

Cách dùng từ này

“大事” (việc lớn, chuyện hệ trọng) là danh từ, lượng từ là “件”: 一 件 大事. Hay gặp trong 人生 大事 (việc lớn của đời người, như cưới xin). Trái nghĩa là “小事”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →