Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 从事

从事

cóng shì
Âm Hán-Việt: tòng sự
HSK 3.0 cấp 5
làm (một nghề/công việc), theo đuổi
to go for

Ví dụ câu

他从事教育工作。

Tā cóng shì jiào yù gōng zuò.

Anh ấy làm trong ngành giáo dục.

He is engaged in education.

Cách dùng từ này

"从事" (làm, theo nghề) là động từ văn viết, tân ngữ là nghề hoặc lĩnh vực: "从事 教育 工作", "从事 研究". Không dùng cho việc vặt cụ thể. Khẩu ngữ hỏi nghề thì nói "你 做 什么 工作".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

从事 viết sang phồn thể là 從事 cóng shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →