他从事教育工作。
Tā cóng shì jiào yù gōng zuò.
Anh ấy làm trong ngành giáo dục.
He is engaged in education.
"从事" (làm, theo nghề) là động từ văn viết, tân ngữ là nghề hoặc lĩnh vực: "从事 教育 工作", "从事 研究". Không dùng cho việc vặt cụ thể. Khẩu ngữ hỏi nghề thì nói "你 做 什么 工作".
从事 viết sang phồn thể là 從事 cóng shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.