冬天很冷,要多穿衣服。
Dōngtiān hěn lěng, yào duō chuān yīfu.
Mùa đông rất lạnh, cần mặc thêm quần áo.
Winter is very cold, you need to wear more clothes.
“冬天” là danh từ chỉ mùa đông; làm chủ ngữ hoặc trạng ngữ thời gian, thường ở đầu câu: 冬天很冷. Muốn nói vào mùa đông thì có thể thêm “在”, hoặc thêm “的时候”. Bốn mùa: 春天, 夏天, 秋天, 冬天. “冬季” cùng nghĩa nhưng thiên về văn viết.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.