Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有点儿

有点儿

yǒu diǎnr
Âm Hán-Việt: hữu điểm nhi
HSK 3.0 cấp 2
có chút, hơi
slightly

Ví dụ câu

我有点儿累。

Wǒ yǒudiǎnr lèi.

Tôi hơi mệt.

I am a little tired.

Cách dùng từ này

Trạng từ “hơi, có chút”, đứng TRƯỚC tính từ hoặc động từ tâm lý: “有点儿累” (hơi mệt), “有点儿” + “贵” (hơi đắt); thường dùng cho điều không như ý. Đừng nhầm với “一点儿”: “一点儿” đứng SAU tính từ để so sánh hoặc đề nghị (“快” + “一点儿”). Muốn nói “hơi mệt” thì là “有点儿累”, không nói “一点儿” + “累”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

有点儿 viết sang phồn thể là 有點兒 yǒu diǎnr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →