Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电视机

电视机

diàn shì jī
Âm Hán-Việt: điện thị cơ
HSK 3.0 cấp 1
máy thu hình/ti vi
television set

Ví dụ câu

客厅里有一台大电视机。

Kètīng lǐ yǒu yì tái dà diànshìjī.

Trong phòng khách có một chiếc tivi to.

There is a large television in the living room.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电视机 viết sang phồn thể là 電視機 diàn shì jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →