Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 幽默

幽默

yōu mò
Âm Hán-Việt: u mặc
HSK 3.0 cấp 4
hài hước
humor

Ví dụ câu

他很幽默,常常讲笑话。

Tā hěn yōumò, chángcháng jiǎng xiàohua.

Anh ấy rất hài hước, thường kể chuyện cười.

He is very humorous and often tells jokes.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →