Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沉默

沉默

chén mò
Âm Hán-Việt: trầm mặc
HSK 3.0 cấp 5
im lặng, lặng thinh
taciturn

Ví dụ câu

他沉默了很久才说话。

Tā chénmò le hěn jiǔ cái shuōhuà.

Anh ấy im lặng rất lâu mới nói.

He was silent for a long time before speaking.

Cách dùng từ này

"沉默" (im lặng) dùng như động từ, tính từ: "他 沉默 了 很 久", "他 很 沉默" (anh ấy ít nói). Làm tân ngữ trong "保持 沉默" (giữ im lặng). Văn viết hơn "不 说话".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →