今天的天气很沉闷。
Jīntiān de tiānqì hěn chénmèn.
Thời tiết hôm nay rất ngột ngạt.
The weather today is very oppressive.
“沉闷” là tính từ, có ba nét nghĩa: không khí, thời tiết ngột ngạt nặng nề (“天气 沉闷”, “气氛 沉闷”); người trầm, ít nói, buồn tẻ; âm thanh trầm đục. Hay làm vị ngữ sau “很”, hoặc đứng trước danh từ với “的”: “沉闷 的 会议”.
沉闷 viết sang phồn thể là 沉悶 chén mèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.