Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沉重

沉重

chén zhòng
Âm Hán-Việt: trầm trọng
HSK 3.0 cấp 6
nặng nề
heavy

Ví dụ câu

他的心情很沉重。

Tā de xīnqíng hěn chénzhòng.

Tâm trạng của anh ấy rất nặng nề.

His mood is very heavy.

Cách dùng từ này

“沉重” (nặng nề) là tính từ, dùng cả nghĩa đen (vật nặng) lẫn nghĩa bóng (tâm trạng, gánh nặng). Hay gặp: “心情 沉重”, “沉重 的 负担”, “沉重 的 打击”, “脚步 沉重”. So với “重” thường, “沉重” mang sắc thái nặng trĩu, khó chịu đựng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →