他的心情很沉重。
Tā de xīnqíng hěn chénzhòng.
Tâm trạng của anh ấy rất nặng nề.
His mood is very heavy.
“沉重” (nặng nề) là tính từ, dùng cả nghĩa đen (vật nặng) lẫn nghĩa bóng (tâm trạng, gánh nặng). Hay gặp: “心情 沉重”, “沉重 的 负担”, “沉重 的 打击”, “脚步 沉重”. So với “重” thường, “沉重” mang sắc thái nặng trĩu, khó chịu đựng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.