Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机场

机场

jī chǎng
Âm Hán-Việt: cơ trường
HSK 3.0 cấp 2
sân bay
airport

Ví dụ câu

我们明天早上去机场送他。

Wǒmen míngtiān zǎoshang qù jīchǎng sòng tā.

Ngày mai sáng sớm chúng tôi ra sân bay tiễn anh ấy.

We will see him off at the airport tomorrow morning.

Cách dùng từ này

“机场” là danh từ chỉ nơi chốn, nghĩa là sân bay. Hay đi sau 去 (đi) hoặc giới từ 在 (ở): 去机场 (ra sân bay). Thường gặp cùng 机票 (vé máy bay). Đừng nhầm với 飞机: 机场 là nơi chốn, còn 飞机 là máy bay.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机场 viết sang phồn thể là 機場 jī chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →