我给妈妈打电话。
Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho mẹ.
I am calling my mother.
“打电话” nghĩa là gọi điện thoại. Người được gọi đặt trước với “给”: “给” + người + “打电话”, không đặt tên người ở sau. Nghe máy khi có người gọi thì dùng động từ “接”.
打电话 viết sang phồn thể là 打電話 dǎ diàn huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.