Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打电话

打电话

dǎ diàn huà
Âm Hán-Việt: đả điện thoại
HSK 3.0 cấp 1
gọi điện thoại
to make a telephone call

Ví dụ câu

我给妈妈打电话。

Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.

Tôi gọi điện cho mẹ.

I am calling my mother.

Cách dùng từ này

“打电话” nghĩa là gọi điện thoại. Người được gọi đặt trước với “给”: “给” + người + “打电话”, không đặt tên người ở sau. Nghe máy khi có người gọi thì dùng động từ “接”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打电话 viết sang phồn thể là 打電話 dǎ diàn huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →