Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 跑车

跑车

pǎo chē
Âm Hán-Việt: bào xa
HSK 3.0 cấp 8
xe đua/xe thể thao
racing bicycle

Ví dụ câu

他开一辆跑车。

Tā kāi yí liàng pǎochē.

Anh ấy lái một chiếc xe thể thao.

He drives a sports car.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

跑车 viết sang phồn thể là 跑車 pǎo chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →