Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 跑

跑

pǎo
Âm Hán-Việt: bào
HSK 3.0 cấp 2
chạy
to run; to run away

Cách dùng chữ này

Động từ "chạy": 跑步 (chạy bộ), 跑得快 (chạy nhanh). Khẩu ngữ còn nghĩa "chạy đi, đi tới": 跑到 + nơi chốn. 跑步 không mang tân ngữ.

Ví dụ câu

他跑得很快。

Tā pǎo de hěn kuài.

Anh ấy chạy rất nhanh.

He runs very fast.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「跑」