Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 逃跑

逃跑

táo pǎo
Âm Hán-Việt: đào bào
HSK 3.0 cấp 6
trốn chạy, bỏ chạy
to flee from sth, to run away, to escape

Ví dụ câu

小偷从商店逃跑。

Xiǎotōu cóng shāngdiàn táopǎo.

Kẻ trộm chạy trốn khỏi cửa hàng.

The thief ran away from the store.

Cách dùng từ này

“逃跑” (bỏ chạy, chạy trốn) là động từ không mang tân ngữ; chủ ngữ là người hoặc con vật chạy trốn, như “小偷” bỏ chạy. Chỉ nơi chạy khỏi dùng “从...逃跑”. Gần nghĩa “逃走”; còn “逃避” là trốn tránh trách nhiệm, vấn đề chứ không phải bỏ chạy.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →