他在操场上奔跑。
Tā zài cāochǎng shàng bēnpǎo.
Anh ấy chạy trên sân vận động.
He is running on the playground.
Động từ, nghĩa "chạy nhanh, chạy băng băng", thiên về miêu tả, văn viết. Hay đi với nơi chốn: 在 草地 上 奔跑, hoặc làm định ngữ: 奔跑 的 马. Khác 跑步: 跑步 là chạy để tập thể dục (每天 跑步), còn 奔跑 tả dáng chạy nhanh, mạnh, có thể của người hay con vật.