汽车在高速公路上奔驰。
Qìchē zài gāosù gōnglù shang bēnchí.
Ô tô lao vun vút trên đường cao tốc.
Cars speed along the highway.
“奔驰” là động từ, nghĩa là chạy nhanh, phi nước đại, dùng cho ngựa, xe, tàu: “马 在 草原 上 奔驰”, “汽车 在 公路 上 奔驰”. Nó cũng là tên tiếng Trung của hãng xe Mercedes-Benz: “开 着 一 辆 奔驰”. Khác “奔跑” (chạy, dùng cho người và động vật).
奔驰 viết sang phồn thể là 奔馳 bēn chí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.