Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奔赴

奔赴

bēn fù
Âm Hán-Việt: bôn phó
HSK 3.0 cấp 9
lao đến/vội vã đến
to rush to

Ví dụ câu

医生们连夜奔赴灾区。

Yīshēngmen liányè bēnfù zāiqū.

Các bác sĩ lên đường ngay trong đêm tới vùng thiên tai.

The doctors rushed to the disaster area overnight.

Cách dùng từ này

"奔赴" là động từ văn viết, nghĩa là lên đường đến, gấp rút tới một nơi để làm nhiệm vụ. Mang tân ngữ chỉ nơi chốn ngay sau: "奔赴 现场" (lao tới hiện trường), "奔赴 灾区". Sắc thái trang trọng, hay gặp trong tin tức. Đi đón bạn ở sân bay bình thường thì dùng "赶到" hoặc "去" tự nhiên hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →