Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 赴

赴

fù
Âm Hán-Việt: phó
HSK 3.0 cấp 7
đến/tới (trang trọng)
to go

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

赴 là động từ văn viết: đi đến, tới (một nơi để làm việc gì). Thường có địa điểm hoặc sự kiện theo sau: 赴北京 (đến Bắc Kinh) họp. Từ ghép: 奔赴 (lao tới), 赶赴 (vội đến). Thành ngữ 全力以赴 (dốc toàn lực) và 前赴后继 (người trước ngã, người sau tiến lên).

Ví dụ câu

他明天将赴北京开会。

Tā míngtiān jiāng fù Běijīng kāihuì.

Ngày mai anh ấy sẽ đến Bắc Kinh họp.

He will go to Beijing for a meeting tomorrow.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「赴」