Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前赴后继

前赴后继

qián fù hòu jì
Âm Hán-Việt: tiền phó hậu kế
HSK 3.0 cấp 9
liên tục tiến lên
to advance dauntlessly in wave upon wave (idiom)

Ví dụ câu

战士们前赴后继,勇敢战斗。

Zhànshìmen qián fù hòu jì, yǒnggǎn zhàndòu.

Các chiến sĩ liên tục tiến lên, chiến đấu dũng cảm.

The soldiers advanced wave after wave, fighting bravely.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

前赴后继 viết sang phồn thể là 前赴後繼 qián fù hòu jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →