Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后盾

后盾

hòu dùn
Âm Hán-Việt: hậu thuẫn
HSK 3.0 cấp 9
hậu thuẫn/chỗ dựa
support

Ví dụ câu

家人永远是我的后盾。

Jiārén yǒngyuǎn shì wǒ de hòudùn.

Gia đình mãi mãi là hậu thuẫn của tôi.

Family is always my backing.

Cách dùng từ này

“后盾” là danh từ, nghĩa đen là tấm khiên phía sau, nghĩa thường dùng là hậu thuẫn, chỗ dựa vững chắc. Cấu trúc hay gặp: “A 是 B 的 后盾”, như “家人 是 我 的 后盾”; thêm tính từ: jiānqiáng de hòudùn (hậu thuẫn vững chắc).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后盾 viết sang phồn thể là 後盾 hòu dùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →