Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后备箱

后备箱

hòu bèi xiāng
Âm Hán-Việt: hậu bị tương
HSK 3.0 cấp 9
cốp xe
trunk

Ví dụ câu

他把行李放在汽车后备箱里。

Tā bǎ xíngli fàng zài qìchē hòubèixiāng lǐ.

Anh ấy để hành lý vào cốp xe ô tô.

He put the luggage in the trunk of the car.

Cách dùng từ này

"后备箱" (cốp xe) là danh từ, thường đứng sau giới từ "在" (ở) hoặc sau động từ chỉ hành động đặt, bỏ như "放" (đặt). Thường đi kèm với các danh từ chỉ vật dụng như "行李" (hành lý).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后备箱 viết sang phồn thể là 後備箱 hòu bèi xiāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →