Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 全力以赴

全力以赴

quán lì yǐ fù
Âm Hán-Việt: toàn lực dĩ phó
HSK 3.0 cấp 7
hết sức ra sức (thành ngữ)
to do at all costs

Ví dụ câu

他全力以赴地完成了比赛。

Tā quán lì yǐ fù de wánchéngle bǐsài.

Anh ấy đã dồn toàn lực hoàn thành cuộc thi.

He went all out to complete the competition.

Cách dùng từ này

“全力以赴” (dốc toàn lực) là thành ngữ bốn chữ, nói ai đó dồn hết sức cho một việc. Hay làm vị ngữ, nhất là khi hứa hẹn: “我们 一定 全力以赴”. Cũng làm trạng ngữ với “地”: “他 全力以赴 地 完成 了 比赛”. Không mang tân ngữ phía sau.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →