他为了工作东奔西走。
Tā wèile gōngzuò dōng bēn xī zǒu.
Anh ấy chạy ngược chạy xuôi vì công việc.
He runs around everywhere for work.
“东奔西走” là thành ngữ, nghĩa là chạy ngược chạy xuôi, bôn ba khắp nơi để lo việc, kiếm sống. Làm vị ngữ, thường có vế mục đích “为了 …” đứng trước: “他 为了 工作 东奔西走”.
东奔西走 viết sang phồn thể là 東奔西走 dōng bēn xī zǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.