Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 走弯路

走弯路

zǒu wān lù
Âm Hán-Việt: tẩu loan lộ
HSK 3.0 cấp 9
đi đường vòng/lãng phí công sức
to take an indirect route

Ví dụ câu

学习外语不要走弯路。

Xuéxí wàiyǔ búyào zǒu wānlù.

Học ngoại ngữ đừng đi đường vòng.

Don't take detours when learning a foreign language.

Cách dùng từ này

“走弯路” (đi đường vòng) là cụm động từ ly hợp, nghĩa đen là đi đường vòng, nghĩa bóng là làm sai cách nên tốn công, mất thời gian. Hay đi với “不要”, “少”: “学习 外语 不要 走弯路”, “少 走弯路”. Có thể chen vào giữa: “走 了 很多 弯路”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

走弯路 viết sang phồn thể là 走彎路 zǒu wān lù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →