Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 走后门

走后门

zǒu hòu mén
Âm Hán-Việt: tẩu hậu môn
HSK 3.0 cấp 9
đi cửa sau/nhờ vả
lit. to enter by the back door

Ví dụ câu

他考试没通过,想走后门找老师帮忙。

Tā kǎoshì méi tōngguò, xiǎng zǒu hòumén zhǎo lǎoshī bāngmáng.

Anh ấy thi không đỗ, muốn đi cửa sau nhờ thầy giúp.

He failed the exam and wanted to use connections to ask the teacher for help.

Cách dùng từ này

“走后门” (đi cửa sau) là cụm động từ ly hợp, chỉ dùng quan hệ, nhờ vả hoặc lót tay để được việc mà không qua con đường chính đáng: “想 走后门 找 老师 帮忙”. Có thể chen vào giữa: “走 了 后门”. Mang ý chê. Liên quan: “关系” (quan hệ), như “找 关系”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

走后门 viết sang phồn thể là 走後門 zǒu hòu mén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →