他考试没通过,想走后门找老师帮忙。
Tā kǎoshì méi tōngguò, xiǎng zǒu hòumén zhǎo lǎoshī bāngmáng.
Anh ấy thi không đỗ, muốn đi cửa sau nhờ thầy giúp.
He failed the exam and wanted to use connections to ask the teacher for help.
“走后门” (đi cửa sau) là cụm động từ ly hợp, chỉ dùng quan hệ, nhờ vả hoặc lót tay để được việc mà không qua con đường chính đáng: “想 走后门 找 老师 帮忙”. Có thể chen vào giữa: “走 了 后门”. Mang ý chê. Liên quan: “关系” (quan hệ), như “找 关系”.
走后门 viết sang phồn thể là 走後門 zǒu hòu mén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.