猫从窗户逃走了。
Māo cóng chuānghu táozǒu le.
Con mèo đã chạy trốn qua cửa sổ.
The cat escaped through the window.
“逃走” (chạy trốn) là động từ, không mang tân ngữ, thường kết thúc bằng “了”: “猫 从 窗户 逃走 了”. Muốn nói trốn khỏi đâu thì dùng “从 … 逃走”. Gần nghĩa “逃跑”, hai từ gần như thay được cho nhau; “逃跑” khẩu ngữ hơn và hay dùng khi nhấn mạnh việc bỏ chạy.