Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赛跑

赛跑

sài pǎo
Âm Hán-Việt: tái bào
HSK 3.0 cấp 9
chạy đua
race (running)

Ví dụ câu

小明在赛跑中得了第一名。

Xiǎo Míng zài sàipǎo zhōng dé le dì yī míng.

Tiểu Minh đã đạt giải nhất trong cuộc chạy đua.

Xiao Ming got first place in the race.

Cách dùng từ này

"赛跑" (chạy đua) là danh từ, dùng làm tân ngữ cho các động từ như "参加" (tham dự) hoặc làm chủ ngữ cho câu mô tả sự kiện. Thường đi kèm với các từ chỉ vị trí hoặc kết quả, như "中" (trong) hoặc "第一名" (hạng nhất).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赛跑 viết sang phồn thể là 賽跑 sài pǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →