他喜欢看赛车比赛。
Tā xǐhuan kàn sàichē bǐsài.
Anh ấy thích xem đua xe.
He likes watching car races.
"赛车" (đua xe; xe đua) là danh từ, chỉ môn đua xe hoặc chiếc xe dùng để đua: "看 赛车 比赛", "一 辆 赛车". Cũng dùng như động từ (đua xe) nhưng ít hơn. Khác "跑车" (xe thể thao chạy ngoài đường).
赛车 viết sang phồn thể là 賽車 sài chē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.