Chữ giản thể 赛 viết sang phồn thể là 賽.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
赛 vừa là danh từ 'trận, cuộc thi' vừa là động từ 'thi, đua'. Danh từ: 足球赛 (trận bóng đá), 比赛 (cuộc thi), 决赛 (vòng chung kết), 半决赛 (bán kết), 联赛 (giải vô địch). Động từ: 赛跑 (chạy đua), 赛车 (đua xe), 参赛 (dự thi). 赛场 là sân thi đấu.
明天有一场足球赛。
Míngtiān yǒu yì chǎng zúqiú sài.
Ngày mai có một trận bóng đá.
There is a football match tomorrow.