Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 赛

赛

sài
Âm Hán-Việt: tái
HSK 3.0 cấp 7
thi đấu, cạnh tranh
to compete, competition, match, to surpass, better than, superior to, to excel

Phồn thể

Chữ giản thể 赛 viết sang phồn thể là 賽.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

赛 vừa là danh từ 'trận, cuộc thi' vừa là động từ 'thi, đua'. Danh từ: 足球赛 (trận bóng đá), 比赛 (cuộc thi), 决赛 (vòng chung kết), 半决赛 (bán kết), 联赛 (giải vô địch). Động từ: 赛跑 (chạy đua), 赛车 (đua xe), 参赛 (dự thi). 赛场 là sân thi đấu.

Ví dụ câu

明天有一场足球赛。

Míngtiān yǒu yì chǎng zúqiú sài.

Ngày mai có một trận bóng đá.

There is a football match tomorrow.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「赛」