Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 半决赛

半决赛

bàn jué sài
Âm Hán-Việt: bán quyết tái
HSK 3.0 cấp 6
bán kết
semifinals

Ví dụ câu

他们赢了半决赛。

Tāmen yíng le bànjuésài.

Họ đã thắng trận bán kết.

They won the semifinal.

Cách dùng từ này

"半决赛" (bán kết) là danh từ, hay đi với các động từ "进入" (lọt vào), "赢", "输": "进入 半决赛", "他们 赢了 半决赛". Lượng từ "场". Thứ tự các vòng: tứ kết → "半决赛" → "决赛" (chung kết).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

半决赛 viết sang phồn thể là 半決賽 bàn jué sài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →