我坚决不去。
Wǒ jiānjué bú qù.
Tôi kiên quyết không đi.
I firmly won't go.
“坚决” (kiên quyết, dứt khoát) là tính từ, hay đứng ngay trước động từ làm trạng ngữ: “坚决 反对” (kiên quyết phản đối), “我 坚决 不 去”. Cũng làm vị ngữ: “态度 很 坚决” (thái độ rất kiên quyết). Khác “坚定” (kiên định): “坚定” nói lập trường, niềm tin vững vàng lâu dài; “坚决” nói quyết định dứt khoát, không lùi.
坚决 viết sang phồn thể là 堅決 jiān jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.