Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坚硬

坚硬

jiān yìng
Âm Hán-Việt: kiên ngạnh
HSK 3.0 cấp 6
cứng chắc
hard

Ví dụ câu

石头很坚硬。

Shítou hěn jiānyìng.

Đá rất cứng chắc.

The stone is very hard.

Cách dùng từ này

“坚硬” (cứng, rắn chắc) là tính từ, mô tả vật liệu rất cứng, khó làm biến dạng: “石头 很 坚硬”, “坚硬 的 石头” (hòn đá cứng). Nghĩa gần “硬” nhưng mang sắc thái văn viết; khẩu ngữ hằng ngày thường chỉ nói “硬”. Khác “坚固” (vững chắc), dùng cho kết cấu của nhà, cầu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

坚硬 viết sang phồn thể là 堅硬 jiān yìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →