Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坚定

坚定

jiān dìng
Âm Hán-Việt: kiên định
HSK 3.0 cấp 6
kiên định
firm

Ví dụ câu

她以坚定的态度面对困难。

Tā yǐ jiāndìng de tàidù miànduì kùnnan.

Cô ấy đối mặt với khó khăn bằng thái độ kiên định.

She faced difficulties with a resolute attitude.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

坚定 viết sang phồn thể là 堅定 jiān dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →