Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 定时

定时

dìng shí
Âm Hán-Việt: định thì
HSK 3.0 cấp 6
định giờ, hẹn giờ
to fix a time, fixed time, timed (of explosive etc)

Ví dụ câu

请定时吃药。

Qǐng dìngshí chī yào.

Hãy uống thuốc đúng giờ.

Please take medicine on time.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

定时 viết sang phồn thể là 定時 dìng shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →