这个决策很重要。
Zhège juécè hěn zhòngyào.
Quyết định này rất quan trọng.
This decision is very important.
"决策" (quyết sách, việc ra quyết định) là danh từ và động từ, dùng cho quyết định quan trọng của tổ chức, lãnh đạo: "做出 决策", "公司 的 决策", "决策 失误". Khác "决定" (quyết định) dùng cho mọi chuyện, kể cả chuyện cá nhân nhỏ.
决策 viết sang phồn thể là 決策 jué cè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.