他喜欢看足球联赛。
Tā xǐhuan kàn zúqiú liánsài.
Anh ấy thích xem giải bóng đá liên đoàn.
He likes watching the football league.
Danh từ, chỉ giải đấu thể thao kéo dài theo mùa, các đội thi đấu vòng tròn với nhau. Hay gặp: “足球联赛” (giải bóng đá), “参加 联赛” (tham gia giải). Khác “比赛” là một trận hay một cuộc thi nói chung, còn “联赛” là cả một giải gồm nhiều trận.
联赛 viết sang phồn thể là 聯賽 lián sài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.