Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 联络

联络

lián luò
Âm Hán-Việt: liên lạc
HSK 3.0 cấp 7
liên lạc
to get in touch with

Ví dụ câu

我们常用手机联络。

Wǒmen cháng yòng shǒujī liánluò.

Chúng tôi thường dùng điện thoại để liên lạc.

We often use mobile phones to keep in touch.

Cách dùng từ này

“联络” (liên lạc) là động từ, chỉ việc giữ liên lạc, trao đổi tin tức với nhau. Hay gặp: “保持 联络” (giữ liên lạc), “和 ... 联络”, “联络 感情” (vun đắp tình cảm). Gần “联系” nhưng “联系” dùng rộng hơn và còn là danh từ “mối liên hệ”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

联络 viết sang phồn thể là 聯絡 lián luò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →