这两个国家组成了经济联盟。
Zhè liǎng gè guójiā zǔchéng le jīngjì liánméng.
Hai nước này đã thành lập liên minh kinh tế.
These two countries formed an economic alliance.
Danh từ, chỉ liên minh giữa các nước, tổ chức hoặc đội nhóm. Hay gặp: “组成 联盟” (lập liên minh), “加入 联盟” (gia nhập liên minh), “经济联盟” (liên minh kinh tế). Khác “联合” là động từ “liên kết, hợp lại”, còn “联盟” là tổ chức đã hình thành.
联盟 viết sang phồn thể là 聯盟 lián méng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.