Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高尔夫球

高尔夫球

gāo ěr fū qiú
Âm Hán-Việt: cao nhĩ phu cầu
HSK 3.0 cấp 7
bóng golf
golf

Ví dụ câu

他喜欢打高尔夫球。

Tā xǐhuan dǎ gāo'ěrfūqiú.

Anh ấy thích chơi golf.

He likes to play golf.

Cách dùng từ này

“高尔夫球” là danh từ phiên âm từ golf, chỉ cả môn golf lẫn quả bóng golf. Động từ đi kèm là “打”: “打 高尔夫球” (chơi golf); sân golf là gāo'ěrfū qiúchǎng. Nói gọn gāo'ěrfū cũng được hiểu là môn golf.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

高尔夫球 viết sang phồn thể là 高爾夫球 gāo ěr fū qiú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →