故事在最后达到了高潮。
Gùshi zài zuìhòu dádàole gāocháo.
Câu chuyện đạt đến cao trào ở phần cuối.
The story reached its climax at the end.
“高潮” là danh từ, nghĩa là cao trào, đỉnh điểm của câu chuyện, sự kiện, phong trào; nghĩa gốc là con nước lên cao nhất. Hay đi với “达到”, “进入”: “达到了 高潮”. Thường nói về quá trình: phim, buổi hoà nhạc, trận đấu. Trái nghĩa là thoái trào (dīcháo).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.