Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高贵

高贵

gāo guì
Âm Hán-Việt: cao quý
HSK 3.0 cấp 7
cao quý; quý phái
grandeur

Ví dụ câu

她看起来很高贵。

Tā kàn qǐ lái hěn gāo guì.

Cô ấy trông rất cao quý.

She looks very noble.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

高贵 viết sang phồn thể là 高貴 gāo guì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →