他出生在一个贵族家庭。
Tā chūshēng zài yí gè guìzú jiātíng.
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.
He was born into an aristocratic family.
"贵族" (quý tộc) là danh từ chỉ tầng lớp có tước vị, đặc quyền: "贵族 家庭", "出生 在 贵族 家庭". Nghĩa mở rộng chỉ thứ cao cấp, đắt đỏ: "贵族 学校". Khác "贵宾" (khách quý).
贵族 viết sang phồn thể là 貴族 guì zú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.