Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 预赛

预赛

yù sài
Âm Hán-Việt: dự tái
HSK 3.0 cấp 7
vòng loại/thi sơ khảo
preliminary competition

Ví dụ câu

他通过了预赛。

Tā tōngguò le yùsài.

Anh ấy đã vượt qua vòng loại.

He passed the preliminary contest.

Cách dùng từ này

“预赛” (vòng loại, vòng sơ khảo) là danh từ chỉ vòng thi đầu để chọn người vào các vòng sau, đối lập với “决赛” (chung kết). Hay đi với “通过”, “参加”: “通过了 预赛”, hoặc “在 预赛 中”. Thứ tự thường gặp: vòng loại → vòng hai (fùsài) → bán kết (bàn juésài) → chung kết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

预赛 viết sang phồn thể là 預賽 yù sài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →