Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大奖赛

大奖赛

dà jiǎng sài
Âm Hán-Việt: đại tưởng tái
HSK 3.0 cấp 5
cuộc thi lớn, giải đấu lớn (Grand Prix)
grand prix; major competition

Ví dụ câu

他参加了钢琴大奖赛。

Tā cānjiāle gāngqín dàjiǎngsài.

Anh ấy tham gia cuộc thi piano lớn.

He participated in the grand piano competition.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ một cuộc thi lớn có giải thưởng cao (giống "Grand Prix"), không phải bản thân giải thưởng. Hay đi với 参加 (tham gia), 举办 (tổ chức), 获得 ... 冠军 (giành chức vô địch ở ...): 参加 大奖赛. Thường có tên lĩnh vực đứng trước, như giải đua xe, giải ca hát.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大奖赛 viết sang phồn thể là 大獎賽 dà jiǎng sài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →