Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 重量级

重量级

zhòng liàng jí
Âm Hán-Việt: trọng lượng cấp
HSK 3.0 cấp 8
hạng nặng (quyền anh)
heavyweight (boxing etc)

Ví dụ câu

他是重量级拳手。

Tā shì zhòngliàngjí quánshǒu.

Anh ấy là võ sĩ hạng nặng.

He is a heavyweight boxer.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

重量级 viết sang phồn thể là 重量級 zhòng liàng jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →