Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 竞技

竞技

jìng jì
Âm Hán-Việt: cạnh kĩ
HSK 3.0 cấp 8
thi đấu thể thao
competition of skill (e.g. sports)

Ví dụ câu

他喜欢竞技运动。

Tā xǐhuan jìngjì yùndòng.

Anh ấy thích thể thao thi đấu.

He likes competitive sports.

Cách dùng từ này

"竞技" (thi đấu thể thao) là danh từ, chỉ thi đấu thể thao hoặc các môn có tranh tài. Hay làm định ngữ: "竞技 运动" (thể thao thi đấu), "竞技 体育", "竞技 状态" (phong độ). Khác "竞争" (cạnh tranh) dùng cho kinh doanh, cuộc sống nói chung; "竞技" gắn với thi đấu, kỹ thuật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

竞技 viết sang phồn thể là 競技 jìng jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →